Nguyễn Đức Thành

Năm sinh1952
Quê quánXuân Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú
Đơn vị Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/9/1972
Ngày hy sinh 22/06/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTrung Nghĩa
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 93.13.04 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7917 (số thứ tự 7916).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 22/06/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Như Long sinh 1949 · Nhị Hồ - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  2. Nguyễn Như Long sinh 1949 · Nhị Hồ - Hùng Lô - Phù Ninh - Vĩnh Phú · Đặc công, Đại đội 2, Tiểu đoàn 37, Trung đoàn 400, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Bắc Lý sinh 1950 · An Phú - Long An - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.02 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Đức Thông sinh 1952 · Phùng Hưng - Khoái Châu - Hải Hưng · Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.05 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  5. Trần Văn Cung sinh 1948 · Tân Thành - An Ninh - Đông Triều - Quảng Ninh · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.03 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  6. Nguyễn Ngọc Phú sinh 1952 · Số 54 Đình Đông - Lê Chân - Hải Phòng · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.05 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  7. Lê Thanh Thủy sinh 1951 · Khu Hùng Vương - Thành phố Thái Nguyên - Thái Nguyên · Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 93.14.04 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  8. Hoàng Châu Thi sinh 1951 · Tam Nông - KIến Bác - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 2, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.03 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  9. Nguyễn Văn Hải sinh 1953 · Du Hoàng - Giang Sơn - Gia Lương - Hà Bắc · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 92.14.03 Đăk Tô bản đồ UTM 1/50.000
  10. Trần Văn Thửa sinh 1954 · Vũ Yên - Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 88.11.01 bản đồ UTM 1/50.000