Vũ Hữu Thành

Năm sinh1952
Quê quánA12, nhà số 4 - Nhà máy xi măng Trại Chuối - Hồng Bàng - Hải Phòng
Đơn vị Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/1/1976
Ngày hy sinh 24/06/1978
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhTây Ninh
An táng hiện nay 1E, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8593 (số thứ tự 8592).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Vũ Hữu Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Vũ Hữu Thành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại 1E, Thanh Tây, Tân Biên, Tây Ninh — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Vũ Hữu Thành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/06/1978

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Văn Kề sinh 1958 · Tứ Ngoại - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  2. Phạm Văn Từ sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  3. Lương Văn Tân sinh 1952 · Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  4. Bùi Văn Khánh sinh 1956 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  5. Nguyễn Văn Các sinh 1958 · Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  6. Nguyễn Như Khiêm sinh 1955 · Đồng Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  7. Hoàng Kim Khương sinh 1953 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Sơn Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  8. Nguyễn Thanh Tính sinh 1955 · Viễn Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  9. Đỗ Đức Long sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  10. Thân Văn Biền sinh 1959 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  11. Biện Văn Phúc sinh 1953 · Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  12. Vũ Duy Thu sinh 1960 · Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  13. Ong Thế Sự sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
  14. Lê Văn Hiển sinh 1956 · Tổ 4 khu 2 - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3