Nguyễn Văn Các
| Năm sinh | 1958 |
|---|---|
| Quê quán | Quang Thịnh - Lạng Giang - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/7/1977 |
| Ngày hy sinh | 24/06/1978 |
| Trường hợp hy sinh | Đã quy tập |
| Nơi hy sinh | Tân Biên - Tây Ninh |
| Nơi mai táng ban đầu | Tây Ninh Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
| An táng hiện nay | Nghĩa trang Thạnh Tây BĐ Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4123 (số thứ tự 4122).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Các” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Các” trong kho phần mộBản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa trang Thạnh Tây BĐ — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:
→ Tìm “Nguyễn Văn Các” kèm nghĩa trangKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 24/06/1978
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Văn Kề sinh 1958 · Tứ Ngoại - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Phạm Văn Từ sinh 1958 · Văn Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng · Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Lương Văn Tân sinh 1952 · Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Bùi Văn Khánh sinh 1956 · Nghĩa Hải - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Như Khiêm sinh 1955 · Đồng Quang - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Hoàng Kim Khương sinh 1953 · Minh Khai - Hoài Đức - Hà Sơn Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Nguyễn Thanh Tính sinh 1955 · Viễn Sơn - Văn Yên - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Đỗ Đức Long sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Thân Văn Biền sinh 1959 · Minh Đức - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Biện Văn Phúc sinh 1953 · Thạch Linh - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh · Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Vũ Duy Thu sinh 1960 · Yên Xá - Ý Yên - Hà Nam Ninh · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Ong Thế Sự sinh 1957 · Song Mai - Việt Yên - Hà Bắc · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây Ninh
- Vũ Hữu Thành sinh 1952 · A12, nhà số 4 - Nhà máy xi măng Trại Chuối - Hồng Bàng - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ , Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Lê Văn Hiển sinh 1956 · Tổ 4 khu 2 - Yên Bái - Hoàng Liên Sơn · Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3