Nguyễn Văn Thành
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Số 75 - Đình Đông - Hải Phòng |
| Đơn vị | Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/3/1969 |
| Ngày hy sinh | 6/12/1972 |
| Trường hợp hy sinh | Mất thi hài |
| Nơi hy sinh | Đường 14 - Kon Tum |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8290 (số thứ tự 8289).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 6/12/1972
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Bành sinh 1954 · Phương Độ - Vy Xuyên - Hà Giang · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
- Phạm Công Bình sinh 1952 · Khu Việt Trung - Thị xã Hà Giang - Hà Giang · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, Khu 4 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Tịch sinh 1948 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Bùi Văn Phền sinh 1952 · Yên Nghiệp - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
- Nguyễn Văn Hân sinh 1952 · Xóm Hầu - Lâm Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Thọ sinh 1947 · Nhuệ Tân - Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Văn Liên sinh 1948 · Tam Đông - Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Đàm Văn Túc sinh 1952 · Xóm 2 - Lâm Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia lai
- Phạm Văn Đức sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Hà Kỳ Chiến sinh 1953 · Minh Chính - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Ngô Dũng Tân sinh 1952 · Đình Ngự - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Trần Lâm Mậu sinh 1953 · 204a - Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Nguyễn Đình Bình sinh 1951 · Dị Thế - Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
- Hoàng Tường Hồng sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Đỗ Đức Tề sinh 1953 · Chi Yến - Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3