Nguyễn Văn Bành

Năm sinh1954
Quê quánPhương Độ - Vy Xuyên - Hà Giang
Đơn vị Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1971
Ngày hy sinh 6/12/1972
Trường hợp hy sinhĐã quy tập
Nơi hy sinhViện F - Kon Tum
An táng hiện nay Võ Định Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 3269 (số thứ tự 3268).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Bành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bành” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Võ Định — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Văn Bành” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 6/12/1972

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Công Bình sinh 1952 · Khu Việt Trung - Thị xã Hà Giang - Hà Giang · Đại đội 3, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14, Khu 4 - Gia Lai
  2. Nguyễn Đình Tịch sinh 1948 · Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  3. Bùi Văn Phền sinh 1952 · Yên Nghiệp - Lạc Sơn - Hòa Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 75.21.04 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  4. Nguyễn Văn Hân sinh 1952 · Xóm Hầu - Lâm Động - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  5. Nguyễn Văn Thọ sinh 1947 · Nhuệ Tân - Tân Liên - Vĩnh Bảo - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  6. Nguyễn Văn Liên sinh 1948 · Tam Đông - Hương Sơn - Bình Xuyên - Vĩnh Phú · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  7. Đàm Văn Túc sinh 1952 · Xóm 2 - Lâm Đồng - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia lai
  8. Phạm Văn Đức sinh 1953 · Thủy Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  9. Hà Kỳ Chiến sinh 1953 · Minh Chính - Kiến Bái - Thủy Nguyên - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  10. Ngô Dũng Tân sinh 1952 · Đình Ngự - Hồng Phong - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  11. Trần Lâm Mậu sinh 1953 · 204a - Lê Lợi - Ngô Quyền - Hải Phòng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  12. Nguyễn Đình Bình sinh 1951 · Dị Thế - Minh Khai - Tiên Lữ - Hải Hưng · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Gia Lai
  13. Nguyễn Văn Thành sinh 1946 · Số 75 - Đình Đông - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  14. Hoàng Tường Hồng sinh 1949 · Hùng Quốc - Trà Lĩnh - Cao Bằng · Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 · Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
  15. Đỗ Đức Tề sinh 1953 · Chi Yến - Đăng Cương - An Hải - Hải Phòng · Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3