Danh sách do đơn vị lập
Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu.
Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.
Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.
946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 17/32
- Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đại Xuân- Tân Kỳ- Nghệ An Hy sinh: 6/4/1968 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
- Trịnh Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thanh Thịnh- Thanh Chương- Nghệ An Hy sinh: 5/4/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Trương Trọng Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hoa Trung- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xóm 2- Nam Vân- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 23/08/1968 Tại viện 79, B2 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 17/03/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1927 · Tam Anh- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Lê Hải Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Lãnh- Đại Lộc- Quảng Nam Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Tấn Hiền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bình An- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 23/09/1968 Buôn Đồng Mạ H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Hà Tân Hiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cầu Nhân- Đông Thọ- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 23/02/1968 Đồi 660 tây Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Thi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thụy Lương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 25/03/1968 Nam buôn Thung 2km Xem đầy đủ →
- Mai Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quảng Thịnh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 5/7/1968 Khu 7 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Vũ Quốc Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xuân Thiên- Thọ Xuân- Thanh Hóa Hy sinh: 9/8/1968 Xanh Tô Ni, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Dương Đình- Dương Xá- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/03/1968 (92-92) Chân Đồi M2 Xem đầy đủ →
- Lại Hữu Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tam Yên- Tam Quan- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/05/1968 Nam Chư Pa Xem đầy đủ →
- Hà Thanh Tản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Bồng Lâu- Minh Đài- Thanh Sơn- Vĩnh Phú Hy sinh: 25/05/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 4/5/1968 Chư Tan Xem đầy đủ →
- Ngô Tiến Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Lưu Đô- Lục Yên- Yên Bái Hy sinh: 23/09/1968 Tây Gia Nhiên B3 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 27/07/1968 Chân cao điểm 101, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Tạ Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Khánh- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 31/08/1968 (47-23)08 1/50000 Xem đầy đủ →
- Hồ Tấn Ân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 24/09/1968 Xá 10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Long Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Cát Chánh- Phù Cát- Bình Định Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tấn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Mỹ Thành- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đăng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Liên Phương- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Lê Xá- Lê Thanh- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 2/9/1968 Tại trận Xem đầy đủ →
- Cao Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đồng Mít- Đồng Tâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
- Lê Huy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Phương Châu- Phú Lương- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 9/5/1968 Bệnh xá A6 Xem đầy đủ →
- Phùng Văn Tán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 1968 Nghĩa trang Viện 1, A8 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Trung- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lộc Khiếu- Khánh Long- Hạ Lang- Cao Bằng Hy sinh: 23/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
- Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng 1.257 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 29.322 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 36.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) 12.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương 8.000 người · Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp
- Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 15.023 người · Quân đoàn 3
- PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 20LS hy sinh 1 ngày 1967 23 tháng 08 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E66 Đồi Ngok Bay 1973 — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ 100 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Bản ghi do cộng đồng gửi qua trang 1 người · Người dùng gửi, kiểm duyệt viên duyệt từng dòng
- Đồi 1003 — 14 liệt sĩ 14 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Viện K76A — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 98-17 Đồi 601 — 20 liệt sĩ 20 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 86-81 Plei Jar Seang — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 81-86 CU MO NU — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 80-40 tờ 100K — 28 liệt sĩ 28 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ 22 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ 15 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- toạ độ (14-82)06 làng Quái K5 Gia Lai — 13 liệt sĩ 13 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ 97 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Núi ÉT 1970 — 17 liệt sĩ 17 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ 29 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ 432 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TRANG LONG LOI E66 — 1 liệt sĩ 1 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E95 Đồi Đá Đắk Đoa — 7 liệt sĩ 7 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ 172 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ 215 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ 54 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ 38 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ 16 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ 30 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ 5 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ 482 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ 488 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ 9 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ 70 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ 3 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ 18 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ 60 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ 35 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ 478 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ 87 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ 206 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ 152 người · Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) 485 người · Đại tá Trịnh Văn Luận (đã mất) — nguyên Viện trưởng Viện 2 · CCB Lã Mạnh Tùng cung cấp
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) 35 người · Trần Ngọc Hoàng (Facebook) — chép từ Web Chính sách Quân đội
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 181 người · Báo Tuổi Trẻ chép nguyên văn từ sổ của y sĩ Đào Ngọc Thạnh
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 967 người · Ban liên lạc CCB Trung đoàn 24
Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.