Trương Trọng Tần
| Năm sinh | 1942 |
|---|---|
| Quê quán | Hoa Trung- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 5/8/1968 |
| Nơi hy sinh | Cao điểm 1042(842) Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1029193]: Lietsi {Họ tên=Trương Trọng Tần, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25055, Quê quán=Hoa Trung- Diễn Hạnh- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cao điểm 1042(842) Kon Tum, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9616 (số thứ tự 1029193).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trương Trọng Tần” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trương Trọng Tần” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
36 người cùng hy sinh ngày 5/8/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Chiến
- Đặng Văn Hữu
- Nguyễn Đức Tiềm
- Phan Văn Choòng
- Nông Văn Dậu
- Nông Văn Thôn
- Lý Văn Sáng
- Phùng Chí Pứu
- A Ding
- Nguyễn Doãn Thọ
- Trần Văn Huấn
- Hoàng Văn Chung
- Lê Huy Cầu
- Bùi Hữu Thọ
- Nguyễn Hải Thuần
- Lê Văn Lam
- Thiều Hồng Lẫy
- Cù xuân Điểu
- Đinh Thanh Cừ
- Chu Chí Đồng
- Chu Văn Vẹo
- Nguyễn Quang Sinh
- Trần Văn Tảo
- Nguyễn Văn Toàn
- Hoàng Văn Trọng
- Phan Văn Thụ
- Nguyễn Văn Tưu
- Nguyễn Thanh Tuyên
- Phạm Bá Tính
- Hà Văn Thảo
- Đinh Đức Chủ
- Đinh Xuân Châm
- Vũ Đức Chính
- Hoàng Đức Hạnh
- Kiều Văn Điền
- Nguyễn Phú Ích