Đinh Thanh Cừ

Năm sinh1942
Quê quánTân kiều- Yên Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình
Ngày hy sinh 5/8/1968
Nơi hy sinhKhu 7, Gia lai
Vị trí mộ A3, khu Gia Lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1030604]: Lietsi {Họ tên=Đinh Thanh Cừ, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=25055, Quê quán=Tân kiều- Yên Hóa- Minh Hóa- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Khu 7, Gia lai, Vị trí mộ=A3, khu Gia Lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11027 (số thứ tự 1030604).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đinh Thanh Cừ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đinh Thanh Cừ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 5/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến
  2. Đặng Văn Hữu
  3. Nguyễn Đức Tiềm
  4. Phan Văn Choòng
  5. Nông Văn Dậu
  6. Nông Văn Thôn
  7. Lý Văn Sáng
  8. Phùng Chí Pứu
  9. A Ding
  10. Nguyễn Doãn Thọ
  11. Trần Văn Huấn
  12. Hoàng Văn Chung
  13. Lê Huy Cầu
  14. Trương Trọng Tần
  15. Bùi Hữu Thọ
  16. Nguyễn Hải Thuần
  17. Lê Văn Lam
  18. Thiều Hồng Lẫy
  19. Cù xuân Điểu
  20. Chu Chí Đồng
  21. Chu Văn Vẹo
  22. Nguyễn Quang Sinh
  23. Trần Văn Tảo
  24. Nguyễn Văn Toàn
  25. Hoàng Văn Trọng
  26. Phan Văn Thụ
  27. Nguyễn Văn Tưu
  28. Nguyễn Thanh Tuyên
  29. Phạm Bá Tính
  30. Hà Văn Thảo
  31. Đinh Đức Chủ
  32. Đinh Xuân Châm
  33. Vũ Đức Chính
  34. Hoàng Đức Hạnh
  35. Kiều Văn Điền
  36. Nguyễn Phú Ích