Phùng Chí Pứu

Năm sinh1943
Quê quánThị trấn Quảng Uyên- Cao Bằng
Ngày hy sinh 5/8/1968
Trường hợp hy sinhMất thi hài
Nơi hy sinhĐồi 722 Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1028214]: Lietsi {Họ tên=Phùng Chí Pứu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25055, Quê quán=Thị trấn Quảng Uyên- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 722 Đức Lập, Vị trí mộ=Mất thi hài}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8637 (số thứ tự 1028214).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Chí Pứu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Chí Pứu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

36 người cùng hy sinh ngày 5/8/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Chiến
  2. Đặng Văn Hữu
  3. Nguyễn Đức Tiềm
  4. Phan Văn Choòng
  5. Nông Văn Dậu
  6. Nông Văn Thôn
  7. Lý Văn Sáng
  8. A Ding
  9. Nguyễn Doãn Thọ
  10. Trần Văn Huấn
  11. Hoàng Văn Chung
  12. Lê Huy Cầu
  13. Trương Trọng Tần
  14. Bùi Hữu Thọ
  15. Nguyễn Hải Thuần
  16. Lê Văn Lam
  17. Thiều Hồng Lẫy
  18. Cù xuân Điểu
  19. Đinh Thanh Cừ
  20. Chu Chí Đồng
  21. Chu Văn Vẹo
  22. Nguyễn Quang Sinh
  23. Trần Văn Tảo
  24. Nguyễn Văn Toàn
  25. Hoàng Văn Trọng
  26. Phan Văn Thụ
  27. Nguyễn Văn Tưu
  28. Nguyễn Thanh Tuyên
  29. Phạm Bá Tính
  30. Hà Văn Thảo
  31. Đinh Đức Chủ
  32. Đinh Xuân Châm
  33. Vũ Đức Chính
  34. Hoàng Đức Hạnh
  35. Kiều Văn Điền
  36. Nguyễn Phú Ích