Nguyễn Duy Tân

Năm sinh1943
Quê quánTân Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 4/5/1968
Nơi hy sinhChư tan
Vị trí mộ Chư Tan

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031036]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Duy Tân, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=24962, Quê quán=Tân Hưng- Đa Phúc- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Chư tan, Vị trí mộ=Chư Tan}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11459 (số thứ tự 1031036).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Duy Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 4/5/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Vũ Ngọc Thìn
  2. Đặng Văn Minh
  3. Ma Văn Chuyên
  4. Triệu Văn Thàn
  5. Hoàng Văn Sông
  6. Lôi Văn Tào
  7. Nguyễn Văn Lượng
  8. Nguyễn Văn Dinh
  9. Nguyễn Ngọc Lu
  10. Nguyễn Văn Học
  11. Nguyễn Tiến Vinh