Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 16/32

  1. Hoàng Ngọc Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Lập- Thanh Hà- Hải Hưng Hy sinh: 1/6/1966 Viện 2 Gia Lai Xem đầy đủ →
  2. Lưu Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trực Thành- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 11/11/1967 Ngọc Căm Liệt Đắc Tô Xem đầy đủ →
  3. Tàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đtra Ba Rờ Mái- Huyện 6- Gia Lai Hy sinh: 12/4/1967 ĐBút Đông, Đak Bơ, A1, Khu7 Xem đầy đủ →
  4. Phúc Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Phong- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 20/05/1967 K5,Gia Lai, Tại trận địa Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kỳ Lân- Tam Kỳ- Quảng Nam Hy sinh: 20/05/1967 Rừng Thiện Hạnh H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  6. Phạm Tân Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Vũ Công- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Quang Tấn (Tốc) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Tân- Đa Tiến- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1967 Nghĩa trang vùng 2, điểm 4, mộ 3, viện 1 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hà Vân- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tân Ngũ- Định Long- Yên Định- Thanh Hóa Hy sinh: 12/1/1967 Xem đầy đủ →
  10. Vương Đình Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Phù Dực- Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 24/11/1967 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Tân Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cẩm Lộc- Cẩm Xuyên Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Liễn Sơn- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/10/1967 Đồi 1089, Đắk Tô Xem đầy đủ →
  13. Đường Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Lũng Ngoại- Lũng Hòa- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 24/03/1967 Nghĩa trang Viện 84 Xem đầy đủ →
  14. Hứa Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Thôn Lai- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 25/02/1967 Dinh Điền, Quảng Nhiêu, H6, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  15. Lâm Tấn Tề Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 18/07/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mỹ Đức- Phù Mỹ- Bình Định Hy sinh: 21/03/1967 Nước Pờ Tó nam Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
  17. Đỗ Sỹ Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hà Hiệp- Liên Hiệp- Quốc Oai- Hà Tây Hy sinh: 11/7/1967 Viện 84 Xem đầy đủ →
  18. Hoàng Tân Phong Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 16/03/1967 Tây nam D10 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Quang Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Đa Tân- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 6/9/1967 Vùng 2, điểm 4, mộ 3, viện 1 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đình Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hải Hòa- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 11/9/1968 NT: Viện 2 Xem đầy đủ →
  21. Trần Sĩ Tan (Tán) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Hà- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 26/03/1968 chân đồi M2 (92-92) Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  23. Phạm Ngọc Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Quang Trung- Xuân Tân- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 OKRan B7 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
  24. Ngô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Hà Lắc- Lê Chung- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 24/08/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nông Thế Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đức Thông- Thạch An- Cao Bằng Hy sinh: 17/02/1968 Mộ số 6 Ban 3 Viện 1 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Hôm- Đức Thành- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô Xem đầy đủ →
  27. Trần Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đan Điều- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Làng o.Kơ.Rau, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Trần Minh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đan Điền- Dũng Tiến- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 2/4/1968 Tại Ocơran (b7-k4), Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quỳnh Hải- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lê Công Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Bắc Sơn- Sơn Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 5/3/1968 Khu 6, Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.