Hoàng Tân Phong

Năm sinh1940
Quê quánChí Minh- Chí Linh- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/03/1967
Nơi hy sinhGia Lai
Vị trí mộ Tây nam D10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027344]: Lietsi {Họ tên=Hoàng Tân Phong, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=16/03/1967, Quê quán=Chí Minh- Chí Linh- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Gia Lai, Vị trí mộ=Tây nam D10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7767 (số thứ tự 1027344).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hoàng Tân Phong” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hoàng Tân Phong” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn An
  2. Võ Văn Giảng
  3. Đỗ Văn Liên
  4. Nguyễn Văn Chuật
  5. Nguyễn Văn Mão
  6. Trần Trọng Kim
  7. Phan Huy Du
  8. Lê Tư Hiệu
  9. Nguyễn Đức Học
  10. Ngô Văn Túy
  11. Hà Ngọc Oanh
  12. Nguyễn Văn Quyến
  13. Nguyễn Quang Bảo
  14. Đào Văn Chu
  15. Nguyễn Văn An