Đào Văn Chu

Năm sinh1943
Quê quánLong Hưng- Văn Giang- Hải Hưng
Ngày hy sinh 16/03/1967
Nơi hy sinhHuyện 6, Đắk Lắk
Vị trí mộ Huyện 6 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1027362]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Chu, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=16/03/1967, Quê quán=Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 6, Đắk Lắk, Vị trí mộ=Huyện 6 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7785 (số thứ tự 1027362).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Chu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Chu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

15 người cùng hy sinh ngày 16/03/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn An
  2. Võ Văn Giảng
  3. Đỗ Văn Liên
  4. Nguyễn Văn Chuật
  5. Nguyễn Văn Mão
  6. Trần Trọng Kim
  7. Phan Huy Du
  8. Lê Tư Hiệu
  9. Nguyễn Đức Học
  10. Ngô Văn Túy
  11. Hà Ngọc Oanh
  12. Nguyễn Văn Quyến
  13. Nguyễn Quang Bảo
  14. Hoàng Tân Phong
  15. Nguyễn Văn An