Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

946 người khớp “Tân” trong 53 danh sách · trang 15/32

  1. Hoàng Trọng Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thạch Tượng- Thạch Hà Hy sinh: 29/03/1965 Xem đầy đủ →
  2. Đinh Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 11 Trưng Nhị- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 17/11/1965 Trận địa Chư Pông Xem đầy đủ →
  3. Vũ Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Mai Vân- Thành Hạ- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 7/7/1965 Xem đầy đủ →
  4. Vũ Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Mai- Cộng Hoà- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 18/08/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tấn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Trịnh Hiệp- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 6/1/1965 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Tấn Huân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Tịnh Đà- Sơn Tịnh- Quảng Ngãi Hy sinh: 8/9/1965 Cách Lệ Phong 1, 2h về nam Xem đầy đủ →
  7. Tô Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phổ Minh- Đức Phổ- Quảng Ngãi Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  8. Huỳnh Tấn Chung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1932 · Nghĩa Hòa- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 29/09/1965 Cách làng Đắc Mét 2km về nam K6, H40, Kon Tum Xem đầy đủ →
  9. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1933 · Phước Quì- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 25/11/1965 Sườn núi tây sông Krông Nang, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Đình Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1929 · Hoài Thanh- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 30/01/1965 Dinh điền Buôn Lung, H5, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  11. Lê Xuân Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thọ Xuân- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Tân Tiến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1934 · Hòa Quang- Tuy Hòa- Phú Yên Hy sinh: 3/9/1966 Tây đồn A Sơ 3km Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Thanh Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 20/12/1966 Làng Cờ Đin H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
  14. Đỗ Văn Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Bảo Thắng- Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 24/05/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
  15. Đồng Bá Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · An Hòa- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 21/11/1966 (14.15.74) Gia Lai 1/50000 Xem đầy đủ →
  16. Đoàn Thế Tần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Quyết Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 6/9/1966 Xem đầy đủ →
  17. Trần Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Sơn- Đô Lương- Nghệ An Hy sinh: 6/8/1966 Viện 2, B3 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tiên Phong- Tiên Phước- Quảng Nam Hy sinh: 4/7/1966 Cách sông Gia Liêu 1h, tây bắc Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  19. Ngô Tấn Thái Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hòa Tiến- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 20/11/1966 Tại trận địa Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Hoàng Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Khai Lai- Thái Thủy- Thái Thuy- Thái Bình Hy sinh: 11/8/1966 Xem đầy đủ →
  21. Đào Duy Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thái Thuần- Thái Ninh- Thái Bình Hy sinh: 16/12/1966 Viện 84 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Đức Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hương Chính- Hà Yên- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 31/03/1966 Ia Mé, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 13 phố ngõ Trạm- Hà Nội Hy sinh: 1/8/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phan Tấn Đải Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Duy Nghĩa- Duy Xuyên- Quảng Nam Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Công Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · xóm 7- Lai Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/11/1966 Tại trận địa H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
  26. Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hoài Nhơn- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 1966 Xem đầy đủ →
  27. Tân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Hảo- Hoài Ân- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 1/4/1966 Nam làng Kông Giang, Huyện 10, Gia Lai Xem đầy đủ →
  28. Trương Tấn Phích Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Xá- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 8/9/1966 Gần đường 19 đi Gia Lai Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Tấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nội An- Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 14/06/1966 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Tấn Dung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Văn Lãng- Quang Trung- Phú Xuyên- Hà Tây Hy sinh: 25/12/1966 Viện 80 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.