Phạm Văn Tân
| Năm sinh | 1946 |
|---|---|
| Quê quán | Kỳ Lân- Tam Kỳ- Quảng Nam |
| Ngày hy sinh | 20/05/1967 |
| Nơi hy sinh | Thiện Hạnh, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | Rừng Thiện Hạnh H9, Đắc Lắc |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1025483]: Lietsi {Họ tên=Phạm Văn Tân, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=20/05/1967, Quê quán=Kỳ Lân- Tam Kỳ- Quảng Nam, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Thiện Hạnh, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Rừng Thiện Hạnh H9, Đắc Lắc}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5906 (số thứ tự 1025483).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Văn Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phạm Văn Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
40 người cùng hy sinh ngày 20/05/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lê Văn Hải
- Lê Minh Cừu
- Nguyễn Văn Hồng
- Nguyễn Bình Giá
- Nguyễn Ngọc Bính
- Phúc Văn Tấn
- Nguyễn Hoa Kiều
- Nguyễn Duy Nhuần
- Hoàng Cân
- Từ Khắc Tứ
- Nguyễn Xuân Tu
- Nguyễn Văn Hiệu
- Nguyễn Đình Lý
- Nguyễn Văn Vằng
- Bùi Vọng
- Lê Văn Ly
- Tạ Ngọc Bính
- Vũ Đình Hòe
- Phạm Ngọc Kính
- Lê Văn Huyên
- Nguyễn Quang Tỵ
- Phạm Công Phương
- Đỗ Văn Bân
- Đỗ Văn Khoa
- Phạm Văn Đồng
- Hoàng Đức Trí
- Bùi Lăng
- Phạm Quang Súy
- Phạm Văn Sỏ
- Lê Thế Canh
- Bùi Văn Vọng
- Lương Văn Thảo
- Nguyễn Văn Đoàn
- Võ Quí
- Lưu Văn Tàm
- Nguyễn Văn Phú
- Nguyễn Xuân Chải
- Nguyễn Đức Ước
- Phạm Văn Thuộc
- Dương Hải Thanh