Dương Hải Thanh

Năm sinh1945
Quê quánQuỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An
Ngày hy sinh 20/05/1967
Nơi hy sinhĐông Pô Cô Tây Nam, Chư Pa
Vị trí mộ Mai táng tại trận địa

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1046348]: Lietsi {Họ tên=Dương Hải Thanh, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/05/1967, Quê quán=Quỳnh Đôi- Quỳnh Lưu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đông Pô Cô Tây Nam, Chư Pa, Vị trí mộ=Mai táng tại trận địa}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 26771 (số thứ tự 1046348).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Dương Hải Thanh” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Dương Hải Thanh” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 20/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hải
  2. Lê Minh Cừu
  3. Nguyễn Văn Hồng
  4. Nguyễn Bình Giá
  5. Nguyễn Ngọc Bính
  6. Phúc Văn Tấn
  7. Nguyễn Hoa Kiều
  8. Nguyễn Duy Nhuần
  9. Hoàng Cân
  10. Từ Khắc Tứ
  11. Nguyễn Xuân Tu
  12. Nguyễn Văn Hiệu
  13. Nguyễn Đình Lý
  14. Nguyễn Văn Vằng
  15. Bùi Vọng
  16. Phạm Văn Tân
  17. Lê Văn Ly
  18. Tạ Ngọc Bính
  19. Vũ Đình Hòe
  20. Phạm Ngọc Kính
  21. Lê Văn Huyên
  22. Nguyễn Quang Tỵ
  23. Phạm Công Phương
  24. Đỗ Văn Bân
  25. Đỗ Văn Khoa
  26. Phạm Văn Đồng
  27. Hoàng Đức Trí
  28. Bùi Lăng
  29. Phạm Quang Súy
  30. Phạm Văn Sỏ
  31. Lê Thế Canh
  32. Bùi Văn Vọng
  33. Lương Văn Thảo
  34. Nguyễn Văn Đoàn
  35. Võ Quí
  36. Lưu Văn Tàm
  37. Nguyễn Văn Phú
  38. Nguyễn Xuân Chải
  39. Nguyễn Đức Ước
  40. Phạm Văn Thuộc