Phạm Công Phương

Năm sinh1945
Quê quánQuảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 20/05/1967
Nơi hy sinhH5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Buôn Tcan, h5, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1025920]: Lietsi {Họ tên=Phạm Công Phương, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=20/05/1967, Quê quán=Quảng Đông- Quảng Xương- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Buôn Tcan, h5, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 6343 (số thứ tự 1025920).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phạm Công Phương” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phạm Công Phương” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

40 người cùng hy sinh ngày 20/05/1967

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lê Văn Hải
  2. Lê Minh Cừu
  3. Nguyễn Văn Hồng
  4. Nguyễn Bình Giá
  5. Nguyễn Ngọc Bính
  6. Phúc Văn Tấn
  7. Nguyễn Hoa Kiều
  8. Nguyễn Duy Nhuần
  9. Hoàng Cân
  10. Từ Khắc Tứ
  11. Nguyễn Xuân Tu
  12. Nguyễn Văn Hiệu
  13. Nguyễn Đình Lý
  14. Nguyễn Văn Vằng
  15. Bùi Vọng
  16. Phạm Văn Tân
  17. Lê Văn Ly
  18. Tạ Ngọc Bính
  19. Vũ Đình Hòe
  20. Phạm Ngọc Kính
  21. Lê Văn Huyên
  22. Nguyễn Quang Tỵ
  23. Đỗ Văn Bân
  24. Đỗ Văn Khoa
  25. Phạm Văn Đồng
  26. Hoàng Đức Trí
  27. Bùi Lăng
  28. Phạm Quang Súy
  29. Phạm Văn Sỏ
  30. Lê Thế Canh
  31. Bùi Văn Vọng
  32. Lương Văn Thảo
  33. Nguyễn Văn Đoàn
  34. Võ Quí
  35. Lưu Văn Tàm
  36. Nguyễn Văn Phú
  37. Nguyễn Xuân Chải
  38. Nguyễn Đức Ước
  39. Phạm Văn Thuộc
  40. Dương Hải Thanh