Hồ Tấn Ân

Năm sinh1941
Quê quánPhú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên
Ngày hy sinh 24/09/1968
Nơi hy sinhBăng Ca Lô, H10, Đắc Lắc
Vị trí mộ Xá 10, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031612]: Lietsi {Họ tên=Hồ Tấn Ân, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24/09/1968, Quê quán=Phú Lạc- Hòa Hiệp- Tuy Hòa- Phú Yên, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Băng Ca Lô, H10, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Xá 10, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12035 (số thứ tự 1031612).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Tấn Ân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Tấn Ân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 24/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Sáng
  2. Dương Đức Hiền
  3. Nguyễn Văn Ân
  4. Nguyễn Phân Minh
  5. Nguyễn Văn Tằng
  6. Nguyễn Đức Duy
  7. Nguyễn Bá Y
  8. Nguyễn Văn Hoằng
  9. Lê Huy Xu
  10. Ngô Xuân Nậy
  11. Vũ Đình Giang
  12. Nguyễn Khắc Quý
  13. Nguyễn Hữu Bính
  14. Mai Văn Cớn
  15. Lê Sĩ Qui
  16. Nguyễn Văn Thanh
  17. Phạm Văn Thoi
  18. Nguyễn Thanh Thúy
  19. Nguyễn Văn Trường
  20. Phạm Công Trường
  21. Thiều Quang Tùng
  22. Lê Văn Đinh
  23. Đặng Thái Mai
  24. Quách Thanh Ngãi
  25. Nguyễn Ngọc Lam
  26. Lê Công Hanh
  27. Lô Văn Diễn
  28. Trần Ngọc Hoà
  29. Nguyễn Hữu Tùng
  30. Lương Xuân Oanh
  31. Nguyễn Minh Chí
  32. Đỗ Tất Tố
  33. Nguyễn Cảnh Hứa