Đặng Thế Sáng
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | An Mỹ- Mỹ Hưng- Gia Lương- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 24/09/1968 |
| Nơi hy sinh | Đức Lập, Quảng Đức |
| Vị trí mộ | Đường 14, Đức Lập, Quảng Đức |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1028430]: Lietsi {Họ tên=Đặng Thế Sáng, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24/09/1968, Quê quán=An Mỹ- Mỹ Hưng- Gia Lương- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đức Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=Đường 14, Đức Lập, Quảng Đức}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 8853 (số thứ tự 1028430).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đặng Thế Sáng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đặng Thế Sáng” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 24/09/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Đức Hiền
- Nguyễn Văn Ân
- Nguyễn Phân Minh
- Nguyễn Văn Tằng
- Nguyễn Đức Duy
- Nguyễn Bá Y
- Nguyễn Văn Hoằng
- Lê Huy Xu
- Ngô Xuân Nậy
- Vũ Đình Giang
- Nguyễn Khắc Quý
- Nguyễn Hữu Bính
- Mai Văn Cớn
- Lê Sĩ Qui
- Nguyễn Văn Thanh
- Phạm Văn Thoi
- Nguyễn Thanh Thúy
- Nguyễn Văn Trường
- Phạm Công Trường
- Thiều Quang Tùng
- Lê Văn Đinh
- Đặng Thái Mai
- Quách Thanh Ngãi
- Nguyễn Ngọc Lam
- Lê Công Hanh
- Lô Văn Diễn
- Trần Ngọc Hoà
- Nguyễn Hữu Tùng
- Lương Xuân Oanh
- Nguyễn Minh Chí
- Hồ Tấn Ân
- Đỗ Tất Tố
- Nguyễn Cảnh Hứa