Nguyễn Cảnh Hứa

Năm sinh1948
Quê quánHoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng
Ngày hy sinh 24/09/1968
Vị trí mộ Đức Lập, Quảng Đức

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031942]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Cảnh Hứa, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24/09/1968, Quê quán=Hoàng Diệu- Gia Lộc- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Đức Lập, Quảng Đức}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12365 (số thứ tự 1031942).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Cảnh Hứa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Cảnh Hứa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 24/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Sáng
  2. Dương Đức Hiền
  3. Nguyễn Văn Ân
  4. Nguyễn Phân Minh
  5. Nguyễn Văn Tằng
  6. Nguyễn Đức Duy
  7. Nguyễn Bá Y
  8. Nguyễn Văn Hoằng
  9. Lê Huy Xu
  10. Ngô Xuân Nậy
  11. Vũ Đình Giang
  12. Nguyễn Khắc Quý
  13. Nguyễn Hữu Bính
  14. Mai Văn Cớn
  15. Lê Sĩ Qui
  16. Nguyễn Văn Thanh
  17. Phạm Văn Thoi
  18. Nguyễn Thanh Thúy
  19. Nguyễn Văn Trường
  20. Phạm Công Trường
  21. Thiều Quang Tùng
  22. Lê Văn Đinh
  23. Đặng Thái Mai
  24. Quách Thanh Ngãi
  25. Nguyễn Ngọc Lam
  26. Lê Công Hanh
  27. Lô Văn Diễn
  28. Trần Ngọc Hoà
  29. Nguyễn Hữu Tùng
  30. Lương Xuân Oanh
  31. Nguyễn Minh Chí
  32. Hồ Tấn Ân
  33. Đỗ Tất Tố