Lê Huy Xu

Năm sinh1942
Quê quánHải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 24/09/1968
Nơi hy sinhĐồi Lập, Quảng Đức
Vị trí mộ Đức Lập

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029669]: Lietsi {Họ tên=Lê Huy Xu, Năm sinh=1942, Ngày hy sinh=24/09/1968, Quê quán=Hải Lĩnh- Tĩnh Gia- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi Lập, Quảng Đức, Vị trí mộ=Đức Lập}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 10092 (số thứ tự 1029669).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Huy Xu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Huy Xu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 24/09/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thế Sáng
  2. Dương Đức Hiền
  3. Nguyễn Văn Ân
  4. Nguyễn Phân Minh
  5. Nguyễn Văn Tằng
  6. Nguyễn Đức Duy
  7. Nguyễn Bá Y
  8. Nguyễn Văn Hoằng
  9. Ngô Xuân Nậy
  10. Vũ Đình Giang
  11. Nguyễn Khắc Quý
  12. Nguyễn Hữu Bính
  13. Mai Văn Cớn
  14. Lê Sĩ Qui
  15. Nguyễn Văn Thanh
  16. Phạm Văn Thoi
  17. Nguyễn Thanh Thúy
  18. Nguyễn Văn Trường
  19. Phạm Công Trường
  20. Thiều Quang Tùng
  21. Lê Văn Đinh
  22. Đặng Thái Mai
  23. Quách Thanh Ngãi
  24. Nguyễn Ngọc Lam
  25. Lê Công Hanh
  26. Lô Văn Diễn
  27. Trần Ngọc Hoà
  28. Nguyễn Hữu Tùng
  29. Lương Xuân Oanh
  30. Nguyễn Minh Chí
  31. Hồ Tấn Ân
  32. Đỗ Tất Tố
  33. Nguyễn Cảnh Hứa