Phùng Văn Tán

Năm sinh1941
Quê quánTuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
Ngày hy sinh 1968
Nơi hy sinhViện 1
Vị trí mộ Nghĩa trang Viện 1, A8

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031904]: Lietsi {Họ tên=Phùng Văn Tán, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=1968, Quê quán=Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1, Vị trí mộ=Nghĩa trang Viện 1, A8}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12327 (số thứ tự 1031904).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phùng Văn Tán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phùng Văn Tán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

20 người cùng hy sinh ngày 1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Blim
  2. Bia
  3. Siêu Nhơn
  4. Hiol
  5. Xa
  6. Đinh Thị Cá
  7. Đỗ Quang Vùng
  8. A Ngát
  9. A Dóc
  10. A Mơi
  11. A Ben
  12. Y Ther
  13. A La
  14. A Dân (Pót)
  15. A Do
  16. Lê Đức Toại
  17. Trần Văn Phúc
  18. Vương Văn Tôm
  19. Nguyễn Khắc Khuông
  20. Bùi Đình Dậu