Nguyễn Đức Tân

Năm sinh1947
Quê quánDiễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An
Ngày hy sinh 17/03/1968
Nơi hy sinhTây Chu Kle Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1029267]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đức Tân, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=17/03/1968, Quê quán=Diễn Đoài- Diễn Châu- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây Chu Kle Đắc Lắc, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 9690 (số thứ tự 1029267).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Tân” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Vân
  2. Nguyễn Văn Lành
  3. Nguyễn Văn Thân
  4. Mai Sỹ Ký
  5. Bùi Hữu Lệ
  6. Hoàng Cát Hoan
  7. Lê Văn Lệ
  8. Hà Văn Còi
  9. Hoàng Văn Thạch