Lê Văn Lệ

Năm sinh1937
Quê quánĐồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 17/03/1968
Nơi hy sinhTây nam buôn Chu Khe H6
Vị trí mộ Tây nam Chu Khe, H6 Đắk Lắk

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1031078]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Lệ, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=17/03/1968, Quê quán=Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Tây nam buôn Chu Khe H6, Vị trí mộ=Tây nam Chu Khe, H6 Đắk Lắk}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11501 (số thứ tự 1031078).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Lệ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Lệ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 17/03/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Đình Vân
  2. Nguyễn Đức Tân
  3. Nguyễn Văn Lành
  4. Nguyễn Văn Thân
  5. Mai Sỹ Ký
  6. Bùi Hữu Lệ
  7. Hoàng Cát Hoan
  8. Hà Văn Còi
  9. Hoàng Văn Thạch