Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

2.237 người khớp “Phấn” trong 95 danh sách · trang 27/75

  1. Trần Lệ Phan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · 22 Hàng Mã- Hà Nội Hy sinh: 5/9/1969 Xem đầy đủ →
  2. Phan Văn Trọng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Viĩnh Mỹ- Xuân Mỹ- Nghi Xuân Hy sinh: 23/03/1969 (27-88)02 Đắc tô Xem đầy đủ →
  3. Phan Văn Liệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hồng Phú- Xuân Viên- Nghi Xuân Hy sinh: 20/11/1969 13-04 1/5000 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
  4. Phan Ngọc Thụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Yên Kiên- Đoan Hùng- Phú Thọ Hy sinh: 29/03/1969 (81-84)07 Plei Jar Riêng Xem đầy đủ →
  5. Phan Quang Nhượng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hạ Nông- Hồng Đà- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/8/1969 99.600- 90.700 khu Kleng Xem đầy đủ →
  6. Phan Văn Tám Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thường Lệ- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 20/02/1969 Nghĩa trang ĐT3-C09 Xem đầy đủ →
  7. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân An- Hoài Châu- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 15/11/1969 Xem đầy đủ →
  8. Phan Văn Thắng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định Hy sinh: 19/03/1969 Khu vực đội công tác A2, H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  9. Lục Đình Phân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quan Bạ- Quản Bạ- Hà Giang Hy sinh: 18/03/1969 (81-83)02 Plei ia siêng Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Phú Yên- Hương Sơn- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
  11. Phan Việt Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xích Đằng- Nam Sơn- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 25/10/1969 Xem đầy đủ →
  12. Phan Văn Bấng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hiền Sỹ- Tây Kỳ- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/02/1969 Ngọc Cam Liệt Xem đầy đủ →
  13. Phương Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Yên Binh- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 5/12/1970 Làng Phi Xem đầy đủ →
  14. Phan Đình Nhâm Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thị Trấn Rạng Đông- Nam Hà Hy sinh: 11/6/1970 Tây Bắc KĐó (34-84) Xem đầy đủ →
  15. Trần Minh Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam An Lạc- Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 29/03/1970 (82-62)01 Tà Sẻng Xem đầy đủ →
  16. Phan Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Phương- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 13/06/1970 Buôn Lung Căm puchia Xem đầy đủ →
  17. Phan Thanh Chấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
  18. Phan Đăng Dào Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhân Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 25/02/1970 B75 Xem đầy đủ →
  19. Phan Thế Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 4/5/1970 (48-17)01 1/25000 Xem đầy đủ →
  20. Phan Vui Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bình Tú- Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quyết Tiến- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 14/04/1970 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/12/1970 (78-79) (86-87)09 h6 Đắc Lắc 1/50000 Xem đầy đủ →
  23. Phan Tiến Hậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tiên Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 20/02/1970 Tại dốc Na Bè Xem đầy đủ →
  24. Phan Văn Liên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Xóm 8- Thụ Lộc- Can Lộc Hy sinh: 4/7/1970 (33-78)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
  25. Bùi Quang Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 3/5/1970 13.4.20; 66940 1/50000 Tà Sẻng, mộ 5 Xem đầy đủ →
  26. Phan Văn Phúc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Trung Trạch- Bố Trạch Hy sinh: 13/05/1970 Đường thô X53 đi Q5 Xem đầy đủ →
  27. Phan Văn Nạp Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Thành Chu- Bảo Nguyện- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 26/02/1970 (76-34)02 Trung phần Kon Tum Xem đầy đủ →
  28. Đinh Phan Điền Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Ninh- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 20/11/1970 (56-16)08 Tây làng Ó 1000m Xem đầy đủ →
  29. Phan Hữu Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 22/04/1970 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
  30. Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Tân- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1970 (48-01)06 1/25000 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu