Phan Thế Lục
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An |
| Ngày hy sinh | 4/5/1970 |
| Nơi hy sinh | Cây Xi Ha Ra, k6, Gia Lai |
| Vị trí mộ | (48-17)01 1/25000 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035733]: Lietsi {Họ tên=Phan Thế Lục, Năm sinh=1943, Ngày hy sinh=25692, Quê quán=Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Cây Xi Ha Ra, k6, Gia Lai, Vị trí mộ=(48-17)01 1/25000}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16156 (số thứ tự 1035733).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thế Lục” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Thế Lục” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
33 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đàm Ngọc Diệu sinh 1947 · Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
- Ngân Văn Phác sinh 1940 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Lương Văn Bằng sinh 1944 · Cốc Cai- Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng
- Bế Văn Chật sinh 1940 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Hồi sinh 1942 · Nhân Lễ Vĩnh Long- Vĩnh Hải- Hải Phòng
- A Hương (Tấn, Hô) sinh 1930 · Tăng Đăng- Tung Bung- H30- Kon Tum
- Nguyễn Viết Thịnh sinh 1938 · Quyết Tiến- Hưng Tiến- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Hoàng Nghĩa Lai sinh 1950 · Vinh Quang- Hưng Hóa- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Hoàng Lệ Nguyên sinh 1948 · Viĩnh Tiến- Nghi Hương- Nghi Lộc- Nghệ An
- Trề Quán Lẫy sinh 1949 · Nà Pha- Đầm Hà- Quảng Ninh
- Đoàn Quang Thệ sinh 1947 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
- Trần Xuân Dương sinh 1949 · Hưng Hải- Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
- Bùi Văn Mưu sinh 1948 · Xóm Khà- Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
- Lê Như Bình sinh 1949 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Lê Đức Bồ sinh 1944 · Đại Giang- Hải Hà- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
- Đỗ Ngọc Sâm sinh 1946 · Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lê Văn Bộ sinh 1950 · Tân Hương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Thuỷ sinh 1951 · Phượng Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Trần Văn Được sinh 1945 · Phú Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Dương Văn Luân sinh 1952 · La Phù- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
- Vũ Đức Càng sinh 1949 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Bùi Văn Dung sinh 1949 · Xuyên Hử- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
- Trần Văn Quang sinh 1951 · Hoàng Giám- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng
- Ngọ Quang Quang sinh 1943 · Bảo Lý- Phú Bình
- Phạm Quyết Chiến sinh 1930 · Phan Lâm- Nam Hà- An Lão- Hải Phòng
- Pham Thế Lục sinh 1943 · Tân Thành- Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An
- Phạm Văn Diệu sinh 1948 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Trần Văn Ca sinh 1950 · Hoàng Chinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
- Đinh Thanh Liệu sinh 1947 · Trung Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
- Lã Văn Soạn sinh 1945 · Việt Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Phi Hùng sinh 1938 · Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Tạ Duy Kỷ sinh 1945 · Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
- Nguyễn Mạnh Cường sinh 1945 · Phương Khê- Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng