Đàm Ngọc Diệu

Năm sinh1947
Quê quánNgọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
Ngày hy sinh 4/5/1970
Nơi hy sinhĐăk Siêng
Vị trí mộ (89-32)08 quận Đăk Sút

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035325]: Lietsi {Họ tên=Đàm Ngọc Diệu, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25692, Quê quán=Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đăk Siêng, Vị trí mộ=(89-32)08 quận Đăk Sút}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15748 (số thứ tự 1035325).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đàm Ngọc Diệu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đàm Ngọc Diệu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

33 người cùng hy sinh ngày 4/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngân Văn Phác sinh 1940 · Đức Hồng- Trùng Khánh- Cao Bằng
  2. Lương Văn Bằng sinh 1944 · Cốc Cai- Bạch Đằng- Hòa An- Cao Bằng
  3. Bế Văn Chật sinh 1940 · Xuân Hòa- Hà Quảng- Cao Bằng
  4. Nguyễn Văn Hồi sinh 1942 · Nhân Lễ Vĩnh Long- Vĩnh Hải- Hải Phòng
  5. A Hương (Tấn, Hô) sinh 1930 · Tăng Đăng- Tung Bung- H30- Kon Tum
  6. Nguyễn Viết Thịnh sinh 1938 · Quyết Tiến- Hưng Tiến- Hưng Nguyên- Nghệ An
  7. Hoàng Nghĩa Lai sinh 1950 · Vinh Quang- Hưng Hóa- Hưng Nguyên- Nghệ An
  8. Hoàng Lệ Nguyên sinh 1948 · Viĩnh Tiến- Nghi Hương- Nghi Lộc- Nghệ An
  9. Phan Thế Lục sinh 1943 · Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An
  10. Trề Quán Lẫy sinh 1949 · Nà Pha- Đầm Hà- Quảng Ninh
  11. Đoàn Quang Thệ sinh 1947 · Thái Nguyên- Thái Ninh- Thái Bình
  12. Trần Xuân Dương sinh 1949 · Hưng Hải- Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình
  13. Bùi Văn Mưu sinh 1948 · Xóm Khà- Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa
  14. Lê Như Bình sinh 1949 · Đông Ninh- Đông Sơn- Thanh Hóa
  15. Lê Đức Bồ sinh 1944 · Đại Giang- Hải Hà- Tĩnh Gia- Thanh Hóa
  16. Đỗ Ngọc Sâm sinh 1946 · Thổ Tang- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
  17. Lê Văn Bộ sinh 1950 · Tân Hương- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  18. Bùi Văn Thuỷ sinh 1951 · Phượng Mao- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  19. Trần Văn Được sinh 1945 · Phú Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
  20. Dương Văn Luân sinh 1952 · La Phù- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú
  21. Vũ Đức Càng sinh 1949 · Lương Điền- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  22. Bùi Văn Dung sinh 1949 · Xuyên Hử- Đông Xuyên- Ninh Giang- Hải Hưng
  23. Trần Văn Quang sinh 1951 · Hoàng Giám- Hoàng Tiến- Chí Linh- Hải Hưng
  24. Ngọ Quang Quang sinh 1943 · Bảo Lý- Phú Bình
  25. Phạm Quyết Chiến sinh 1930 · Phan Lâm- Nam Hà- An Lão- Hải Phòng
  26. Pham Thế Lục sinh 1943 · Tân Thành- Nam Thành- Yên Thành- Nghệ An
  27. Phạm Văn Diệu sinh 1948 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa
  28. Trần Văn Ca sinh 1950 · Hoàng Chinh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa
  29. Đinh Thanh Liệu sinh 1947 · Trung Hóa- Tuyên Hóa- Quảng Bình
  30. Lã Văn Soạn sinh 1945 · Việt Phong- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  31. Nguyễn Phi Hùng sinh 1938 · Nam Viên- Kim Anh- Vĩnh Phú
  32. Tạ Duy Kỷ sinh 1945 · Liên Minh- Thường Tín- Hà Tây
  33. Nguyễn Mạnh Cường sinh 1945 · Phương Khê- Chi Lăng- Thanh Miện- Hải Hưng