Bùi Quang Phán
| Năm sinh | 1950 |
|---|---|
| Quê quán | Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình |
| Ngày hy sinh | 3/5/1970 |
| Nơi hy sinh | T2 CO2 |
| Vị trí mộ | 13.4.20; 66940 1/50000 Tà Sẻng, mộ 5 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036178]: Lietsi {Họ tên=Bùi Quang Phán, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25691, Quê quán=Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T2 CO2, Vị trí mộ=13.4.20; 66940 1/50000 Tà Sẻng, mộ 5}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16601 (số thứ tự 1036178).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Bùi Quang Phán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Bùi Quang Phán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
10 người cùng hy sinh ngày 3/5/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lã Thế Vượng sinh 1948 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
- Y Phí sinh 1945 · Bhang gia- Huyện 10- Đăk Lăk
- Nguyễn Xuân Kiểm sinh 1940 · Phong Khê- Tiên Phong- Hà Bắc
- Nguyễn Ngọc Chiêm sinh 1938 · Yên Khánh- Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa
- Đoàn Văn Chanh sinh 1951 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Voòng Xìn Phúc sinh 1948 · Số nhà 223 (233)- Phố lao động- Lộc Bình
- Trần Văn Dung sinh 1946 · Tử Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Đoàn Quang Chúng sinh 1950 · xóm Bùi- Khánh Vũ- Yên Khánh- Ninh Bình
- Trương Xuân Nam sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
- Hoàng Văn Ngữ sinh 1939 · Xuân Phong- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An