Y Phí

Năm sinh1945
Quê quánBhang gia- Huyện 10- Đăk Lăk
Ngày hy sinh 3/5/1970
Nơi hy sinhHuyện 10
Vị trí mộ Đồi đầm roòng, Huyện 10

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035440]: Lietsi {Họ tên=Y Phí, Năm sinh=1945, Ngày hy sinh=25691, Quê quán=Bhang gia- Huyện 10- Đăk Lăk, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Huyện 10, Vị trí mộ=Đồi đầm roòng, Huyện 10}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15863 (số thứ tự 1035440).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Y Phí” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Y Phí” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lã Thế Vượng sinh 1948 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
  2. Nguyễn Xuân Kiểm sinh 1940 · Phong Khê- Tiên Phong- Hà Bắc
  3. Nguyễn Ngọc Chiêm sinh 1938 · Yên Khánh- Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa
  4. Đoàn Văn Chanh sinh 1951 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Bùi Quang Phán sinh 1950 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  6. Voòng Xìn Phúc sinh 1948 · Số nhà 223 (233)- Phố lao động- Lộc Bình
  7. Trần Văn Dung sinh 1946 · Tử Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Đoàn Quang Chúng sinh 1950 · xóm Bùi- Khánh Vũ- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Trương Xuân Nam sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
  10. Hoàng Văn Ngữ sinh 1939 · Xuân Phong- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An