Đoàn Quang Chúng

Năm sinh1950
Quê quánxóm Bùi- Khánh Vũ- Yên Khánh- Ninh Bình
Ngày hy sinh 3/5/1970
Nơi hy sinhT2-C02
Vị trí mộ (13.420-66.940) Tà Xẻng mộ 7 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036471]: Lietsi {Họ tên=Đoàn Quang Chúng, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25691, Quê quán=xóm Bùi- Khánh Vũ- Yên Khánh- Ninh Bình, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=T2-C02, Vị trí mộ=(13.420-66.940) Tà Xẻng mộ 7 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16894 (số thứ tự 1036471).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đoàn Quang Chúng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đoàn Quang Chúng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lã Thế Vượng sinh 1948 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
  2. Y Phí sinh 1945 · Bhang gia- Huyện 10- Đăk Lăk
  3. Nguyễn Xuân Kiểm sinh 1940 · Phong Khê- Tiên Phong- Hà Bắc
  4. Nguyễn Ngọc Chiêm sinh 1938 · Yên Khánh- Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa
  5. Đoàn Văn Chanh sinh 1951 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Bùi Quang Phán sinh 1950 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  7. Voòng Xìn Phúc sinh 1948 · Số nhà 223 (233)- Phố lao động- Lộc Bình
  8. Trần Văn Dung sinh 1946 · Tử Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  9. Trương Xuân Nam sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
  10. Hoàng Văn Ngữ sinh 1939 · Xuân Phong- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An