Nguyễn Xuân Kiểm

Năm sinh1940
Quê quánPhong Khê- Tiên Phong- Hà Bắc
Ngày hy sinh 3/5/1970
Nơi hy sinhPlây Bang B4, K4, Gia Lai
Vị trí mộ Tại Plây Bàng, B4, K4, Gia lai

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035509]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Xuân Kiểm, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=25691, Quê quán=Phong Khê- Tiên Phong- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Plây Bang B4, K4, Gia Lai, Vị trí mộ=Tại Plây Bàng, B4, K4, Gia lai}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15932 (số thứ tự 1035509).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Xuân Kiểm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Xuân Kiểm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

10 người cùng hy sinh ngày 3/5/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Lã Thế Vượng sinh 1948 · Bối Cầu- Bình Lục- Nam Hà
  2. Y Phí sinh 1945 · Bhang gia- Huyện 10- Đăk Lăk
  3. Nguyễn Ngọc Chiêm sinh 1938 · Yên Khánh- Thạch Bình- Thạch Thành- Thanh Hóa
  4. Đoàn Văn Chanh sinh 1951 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Bùi Quang Phán sinh 1950 · Nam Trạch- Bố Trạch- Quảng Bình
  6. Voòng Xìn Phúc sinh 1948 · Số nhà 223 (233)- Phố lao động- Lộc Bình
  7. Trần Văn Dung sinh 1946 · Tử Đà- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  8. Đoàn Quang Chúng sinh 1950 · xóm Bùi- Khánh Vũ- Yên Khánh- Ninh Bình
  9. Trương Xuân Nam sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng
  10. Hoàng Văn Ngữ sinh 1939 · Xuân Phong- Diễn Lộc- Diễn Châu- Nghệ An