Phan Thanh Chấn
| Năm sinh | 1951 |
|---|---|
| Quê quán | Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng |
| Ngày hy sinh | 4/7/1970 |
| Trường hợp hy sinh | Mất tích |
| Nơi hy sinh | Pô Rô |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035313]: Lietsi {Họ tên=Phan Thanh Chấn, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=25753, Quê quán=Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Pô Rô, Vị trí mộ=Mất tích}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15736 (số thứ tự 1035313).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Thanh Chấn” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phan Thanh Chấn” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 4/7/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Tiến Dũng sinh 1945 · Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
- Phạm Ngọc Đăng sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
- Hứa Viết Loòng (Lòng) Tổng Cột- Hà Quảng- Cao Bằng
- Hoàng Văn Tận sinh 1949 · Lò Lợn- Thị Xã Cao Bằng
- Nguyễn Văn Ngọc sinh 1944 · Đầu Cầu- Cương Lập- Tân Yên- Hà Bắc
- Hoàng Đức Sin sinh 1937 · Quán Vuông- Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Phức sinh 1938 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Diêm Tỉnh- Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình
- Hoàng Văn Ao sinh 1943 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Ngô Văn Thâm sinh 1944 · Tân Bình- Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Phan Văn Liên sinh 1942 · Xóm 8- Thụ Lộc- Can Lộc
- Hà Văn Mạch sinh 1945 · Hạ Ích- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Giang Văn Kế sinh 1950 · Trường Yên- Yên Khánh- Ninh Bình
- Nông Đức Tài sinh 1944 · Thôn Đống- Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang
- Vi Văn Thắng sinh 1944 · Văn An- Bắc Quang- Hà Giang
- Nguyễn Bá Bằng sinh 1943 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Văn Đình sinh 1945 · Thôn Thượng- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Nguyễn Khương Duy sinh 1950 · Phú Lộc- Cẩm Phú (Cẩm Phúc)- Cẩm Giàng- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Hoàng Nghĩa- Kiều Nghĩa- Hải Phòng
- Lê Xuân Miên sinh 1940 · Tiên Tiến- Tiên Lãng-Hải Phòng
- Nguyễn Văn Liêm sinh 1950 · Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
- Vi Văn Thắng sinh 1944 · Nà Muồng- Van An- Văn Quan
- Lê Văn Bính sinh 1950 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
- Bùi Văn Điền sinh 1946 · Vĩnh Tiến- Kim Bôi-