Nguyễn Văn Thành

Năm sinh1950
Quê quánHoàng Nghĩa- Kiều Nghĩa- Hải Phòng
Ngày hy sinh 4/7/1970
Nơi hy sinhB2, C05, BTT
Vị trí mộ Nghĩa trang Bệnh xá C05

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036821]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Thành, Năm sinh=1950, Ngày hy sinh=25753, Quê quán=Hoàng Nghĩa- Kiều Nghĩa- Hải Phòng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=B2, C05, BTT, Vị trí mộ=Nghĩa trang Bệnh xá C05}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17244 (số thứ tự 1036821).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Thành” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 4/7/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Tiến Dũng sinh 1945 · Thôn 2- Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
  2. Phạm Ngọc Đăng sinh 1945 · Hải Anh- Hải Hậu- Nam Hà
  3. Phan Thanh Chấn sinh 1951 · Ngọc Động- Quảng Hòa- Cao Bằng
  4. Hứa Viết Loòng (Lòng) Tổng Cột- Hà Quảng- Cao Bằng
  5. Hoàng Văn Tận sinh 1949 · Lò Lợn- Thị Xã Cao Bằng
  6. Nguyễn Văn Ngọc sinh 1944 · Đầu Cầu- Cương Lập- Tân Yên- Hà Bắc
  7. Hoàng Đức Sin sinh 1937 · Quán Vuông- Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh
  8. Nguyễn Văn Phức sinh 1938 · Bình Ngọc- Móng Cái- Quảng Ninh
  9. Nguyễn Văn Thành sinh 1950 · Diêm Tỉnh- Thụy Dương- Thụy Anh- Thái Bình
  10. Hoàng Văn Ao sinh 1943 · Thiệu Vũ- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  11. Ngô Văn Thâm sinh 1944 · Tân Bình- Thiệu Ngọc- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  12. Phan Văn Liên sinh 1942 · Xóm 8- Thụ Lộc- Can Lộc
  13. Hà Văn Mạch sinh 1945 · Hạ Ích- Đồng Ích- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  14. Giang Văn Kế sinh 1950 · Trường Yên- Yên Khánh- Ninh Bình
  15. Nông Đức Tài sinh 1944 · Thôn Đống- Trung Thành- Bắc Quang- Hà Giang
  16. Vi Văn Thắng sinh 1944 · Văn An- Bắc Quang- Hà Giang
  17. Nguyễn Bá Bằng sinh 1943 · Thủy Xuân Tiên- Chương Mỹ- Hà Tây
  18. Nguyễn Văn Đình sinh 1945 · Thôn Thượng- Chuyên Mỹ- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Nguyễn Khương Duy sinh 1950 · Phú Lộc- Cẩm Phú (Cẩm Phúc)- Cẩm Giàng- Hải Hưng
  20. Lê Xuân Miên sinh 1940 · Tiên Tiến- Tiên Lãng-Hải Phòng
  21. Nguyễn Văn Liêm sinh 1950 · Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa
  22. Vi Văn Thắng sinh 1944 · Nà Muồng- Van An- Văn Quan
  23. Lê Văn Bính sinh 1950 · Kim Đức- Phù Ninh- Vĩnh Phú
  24. Bùi Văn Điền sinh 1946 · Vĩnh Tiến- Kim Bôi-