Phương Văn Phán
| Quê quán | Yên Binh- Phú Lương- Bắc Thái |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 5/12/1970 |
| Nơi hy sinh | Làng Phi |
| Vị trí mộ | Làng Phi |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1035149]: Lietsi {Họ tên=Phương Văn Phán, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25907, Quê quán=Yên Binh- Phú Lương- Bắc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Làng Phi, Vị trí mộ=Làng Phi}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15572 (số thứ tự 1035149).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phương Văn Phán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Phương Văn Phán” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
24 người cùng hy sinh ngày 5/12/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Phạm Cao Thắng sinh 1949 · Tân Quang- Đồng Hỷ- Bắc Thái
- Lê Thanh Nghị sinh 1944 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
- Nông Văn Duyệt sinh 1945 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
- Hoàng Quang Niu sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
- Võ Văn Lộc sinh 1945 · Hùng Sơn- Thanh Yên- Thanh Chương- Nghệ An
- Trần Quang Hiền sinh 1947 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Thái Bình
- Nguyễn Văn Cuối sinh 1944 · Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Văn Pháo sinh 1949 · Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
- Phạm Xuân Hương sinh 1948 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình
- Bùi Văn Phụ sinh 1948 · Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình
- Nguyễn Đức Phượng sinh 1930 · Phố 58 Kim Định- Hai Bà- Hà Nội
- Kiều Văn Phong sinh 1942 · Thượng Long- Hương Long- Hương Khê
- Lương Hữu Bằng sinh 1940 · Sơn Mỹ- Hương Sơn
- Nguyễn Công Thắng sinh 1949 · Vĩnh Trung- Bắc Quang- Hà Giang
- Trần Văn Sinh Tam Liên- Lưu Trung- Nho Quan- Ninh Bình
- Tạ Thanh Sơn sinh 1933 · An Mỹ- Đại Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
- Nguyễn Minh Thái sinh 1944 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
- Lê Ngọc Sái sinh 1945 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
- Tạ Đình Chuông sinh 1948 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hải Hưng
- Đỗ Thanh Hải sinh 1947 · Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
- Đàm Cảnh Định sinh 1947 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Bùi Ngọc Huân sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản-
- Cao Văn Hưng sinh 1938 · Tân Hưng- Tiên Lữ-
- Chu Công Hoan sinh 1950 · An Khê- Quỳnh Phụ-