Đỗ Thanh Hải

Năm sinh1947
Quê quánTứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng
Ngày hy sinh 5/12/1970
Nơi hy sinhRẫy tăng gia C15 BT4
Vị trí mộ Tại rẫy C15 BT4

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1036773]: Lietsi {Họ tên=Đỗ Thanh Hải, Năm sinh=1947, Ngày hy sinh=25907, Quê quán=Tứ Cường- Thanh Miện- Hải Hưng, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Rẫy tăng gia C15 BT4, Vị trí mộ=Tại rẫy C15 BT4}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 17196 (số thứ tự 1036773).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Thanh Hải” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đỗ Thanh Hải” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

24 người cùng hy sinh ngày 5/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Cao Thắng sinh 1949 · Tân Quang- Đồng Hỷ- Bắc Thái
  2. Phương Văn Phán Yên Binh- Phú Lương- Bắc Thái
  3. Lê Thanh Nghị sinh 1944 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà
  4. Nông Văn Duyệt sinh 1945 · Lê Lợi- Thạch An- Cao Bằng
  5. Hoàng Quang Niu sinh 1949 · Đức Long- Hòa An- Cao Bằng
  6. Võ Văn Lộc sinh 1945 · Hùng Sơn- Thanh Yên- Thanh Chương- Nghệ An
  7. Trần Quang Hiền sinh 1947 · Quốc Tuấn- Kiến Xương- Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Cuối sinh 1944 · Đô Lương- Tiên Hưng- Thái Bình
  9. Nguyễn Văn Pháo sinh 1949 · Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình
  10. Phạm Xuân Hương sinh 1948 · Minh Tân- Tiên Hưng- Thái Bình
  11. Bùi Văn Phụ sinh 1948 · Hợp Tiến- Tiên Hưng- Thái Bình
  12. Nguyễn Đức Phượng sinh 1930 · Phố 58 Kim Định- Hai Bà- Hà Nội
  13. Kiều Văn Phong sinh 1942 · Thượng Long- Hương Long- Hương Khê
  14. Lương Hữu Bằng sinh 1940 · Sơn Mỹ- Hương Sơn
  15. Nguyễn Công Thắng sinh 1949 · Vĩnh Trung- Bắc Quang- Hà Giang
  16. Trần Văn Sinh Tam Liên- Lưu Trung- Nho Quan- Ninh Bình
  17. Tạ Thanh Sơn sinh 1933 · An Mỹ- Đại Đồng- Chương Mỹ- Hà Tây
  18. Nguyễn Minh Thái sinh 1944 · Vân Từ- Phú Xuyên- Hà Tây
  19. Lê Ngọc Sái sinh 1945 · Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây
  20. Tạ Đình Chuông sinh 1948 · Nghĩa An- Ninh Giang- Hải Hưng
  21. Đàm Cảnh Định sinh 1947 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng
  22. Bùi Ngọc Huân sinh 1949 · Quang Trung- Vụ Bản-
  23. Cao Văn Hưng sinh 1938 · Tân Hưng- Tiên Lữ-
  24. Chu Công Hoan sinh 1950 · An Khê- Quỳnh Phụ-