Nguyễn Văn Phán

Năm sinh1940
Quê quánTrường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa
Ngày hy sinh 28/12/1970
Nơi hy sinhBuôn Ma, h6, Đắc Lắc
Vị trí mộ (78-79) (86-87)09 h6 Đắc Lắc 1/50000

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035914]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Văn Phán, Năm sinh=1940, Ngày hy sinh=28/12/1970, Quê quán=Trường Giang- Nông Cống- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Ma, h6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(78-79) (86-87)09 h6 Đắc Lắc 1/50000}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16337 (số thứ tự 1035914).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Văn Phán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Văn Phán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 28/12/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Minh sinh 1949 · Toàn Thắng- Vô Chanh- Phú Lương
  2. Nguyễn Thi Hải Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  3. A Día sinh 1951 · Làng Kon Koa- Bờ ê- H29- Kon Tum
  4. A Nghứu sinh 1947 · Làng Dục Nội- Đak Dục- H40- Kon Tum
  5. A Nghít sinh 1942 · Làng Long Láy- Mang Ri- H80- Kon Tum
  6. Bùi Xuân Việt sinh 1949 · Hà Bắc- Hà Trung- Thanh Hóa
  7. Nguyễn Huy Huế sinh 1949 · Mỹ Phong- Cẩm Duệ- Cẩm Xuyên
  8. Nguyễn Hồng Thái sinh 1951 · Đông Hưng- Thạch Hưng- Thạch Hà
  9. Phạm Xuân Anh sinh 1951 · Hưng Thắng- Cẩm Hưng- Cẩm Xuyên
  10. Nguyễn Việt Cường sinh 1951 · Đông Bắc Thành- Cẩm Huy- Cẩm Xuyên
  11. Phạm Văn Quyết sinh 1944 · Quảng Tân- Quảng Trạch- Quảng Bình
  12. Trần Văn Khang sinh 1948 · Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  13. Lê Minh Ngọc sinh 1949 · Liên Phương- Hoài Đức- Hà Tây
  14. Hoàng Văn Đô sinh 1945 · Yến Dương- Chợ Rã- Bắc Thái
  15. Nguyễn Phi Hải sinh 1947 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hà Bắc
  16. Trương Viết Lai sinh 1937 · Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa
  17. Nông Quốc Bảo sinh 1945 · - -
  18. Bùi Văn Bia sinh 1949 · Yên Trượng- Yên Sơn-
  19. Cao Văn Sáu Ngọc Kỳ- Tứ Kỳ-