Trần Lệ Phan

Năm sinh1946
Quê quán22 Hàng Mã- Hà Nội
Ngày hy sinh 5/9/1969
Nơi hy sinhĐồi 600

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1033947]: Lietsi {Họ tên=Trần Lệ Phan, Năm sinh=1946, Ngày hy sinh=25451, Quê quán=22 Hàng Mã- Hà Nội, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 600, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 14370 (số thứ tự 1033947).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Lệ Phan” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Lệ Phan” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

30 người cùng hy sinh ngày 5/9/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nông Văn Ư sinh 1946 · Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái
  2. Nguyễn Văn Thất sinh 1944 · Nam Long- Nam Ninh- Nam Hà
  3. Phạm Công Thỉnh sinh 1944 · Nam Dương- Nam Ninh- Nam Hà
  4. Quản Trọng Thân Yên Thế- Hàng Tiện- thành phố Nam Định
  5. Nguyễn Quang Trung sinh 1936 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc
  6. Nông Đình Khoa sinh 1949 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
  7. Vi Đình Trang sinh 1946 · Cây Đa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
  8. Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1941 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  9. Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1941 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
  10. Đào Ngọc Thung sinh 1941 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
  11. Nguyễn Xuân Thãn sinh 1946 · Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình
  12. Vũ Xuân Tình sinh 1936 · Tân Chính- Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
  13. Nguyễn Văn Liên sinh 1947 · Vực Đài- Yên Định- Thanh Hóa
  14. Vũ Đức Thận sinh 1938 · Minh Khai- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
  15. Nguyễn Văn Sỷ sinh 1944 · Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa
  16. Đỗ Viết Vượng sinh 1950 · Xuân Hưng- Thọ Xuân- Thanh Hóa
  17. Lê Trọng Thân sinh 1946 · Số 10 Yên Thế- phố Hàng Tiện- Hà Nội
  18. Hoàng Văn Cò sinh 1949 · Bắc Thủy- Chi Lăng
  19. Nông Văn Xuân sinh 1943 · Hữu Liên- Chi Lăng
  20. Nguyễn Bùi Vợi sinh 1947 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  21. Nguyễn Văn Cao sinh 1944 · Phan Dư- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  22. Nguyễn Hữu Sính sinh 1938 · Văn Lựu (Văn Khúc)- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
  23. Hoàng Văn Hiệp sinh 1950 · Lương Sơn- Bảo Yên- Yên Bái
  24. Dương Mạnh Nhật Thử Trung- Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình
  25. Vương Bá Thành sinh 1949 · Chí Cà- Sín Mần- Hà Giang
  26. Phạm Văn Nhữ sinh 1936 · Truy Liên- Địch Chung- Đan Phượng- Hà Tây
  27. Nguyễn Đình Cự (Tự) sinh 1947 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây
  28. Nguyễn Văn Kính sinh 1945 · Thôn Thượng- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
  29. Trần Khắc Thông Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng
  30. Nguyễn Văn Nhự (Nhạ) sinh 1945 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa