Quản Trọng Thân
| Quê quán | Yên Thế- Hàng Tiện- thành phố Nam Định |
|---|---|
| Ngày hy sinh | 5/9/1969 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1032420]: Lietsi {Họ tên=Quản Trọng Thân, Năm sinh=, Ngày hy sinh=25451, Quê quán=Yên Thế- Hàng Tiện- thành phố Nam Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 12843 (số thứ tự 1032420).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Quản Trọng Thân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Quản Trọng Thân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
30 người cùng hy sinh ngày 5/9/1969
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nông Văn Ư sinh 1946 · Thanh Vân- Bạch Thông- Bắc Thái
- Nguyễn Văn Thất sinh 1944 · Nam Long- Nam Ninh- Nam Hà
- Phạm Công Thỉnh sinh 1944 · Nam Dương- Nam Ninh- Nam Hà
- Nguyễn Quang Trung sinh 1936 · Đại Đồng- Yên Dũng- Hà Bắc
- Nông Đình Khoa sinh 1949 · Hương Sơn- Lạng Giang- Hà Bắc
- Vi Đình Trang sinh 1946 · Cây Đa- Tân Lập- Lục Nam- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1941 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Nguyễn Văn Tĩnh sinh 1941 · Bích Sơn- Việt Yên- Hà Bắc
- Đào Ngọc Thung sinh 1941 · Diễn Hải- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Xuân Thãn sinh 1946 · Thụy Chính- Thụy Anh- Thái Bình
- Vũ Xuân Tình sinh 1936 · Tân Chính- Hà Thanh- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Liên sinh 1947 · Vực Đài- Yên Định- Thanh Hóa
- Vũ Đức Thận sinh 1938 · Minh Khai- Hà Thái- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Sỷ sinh 1944 · Xuân Cao- Thường Xuân- Thanh Hóa
- Đỗ Viết Vượng sinh 1950 · Xuân Hưng- Thọ Xuân- Thanh Hóa
- Trần Lệ Phan sinh 1946 · 22 Hàng Mã- Hà Nội
- Lê Trọng Thân sinh 1946 · Số 10 Yên Thế- phố Hàng Tiện- Hà Nội
- Hoàng Văn Cò sinh 1949 · Bắc Thủy- Chi Lăng
- Nông Văn Xuân sinh 1943 · Hữu Liên- Chi Lăng
- Nguyễn Bùi Vợi sinh 1947 · Xuân Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Cao sinh 1944 · Phan Dư- Cao Phong- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Sính sinh 1938 · Văn Lựu (Văn Khúc)- Cẩm Khê- Vĩnh Phú
- Hoàng Văn Hiệp sinh 1950 · Lương Sơn- Bảo Yên- Yên Bái
- Dương Mạnh Nhật Thử Trung- Trưng Trắc- Kim Sơn- Ninh Bình
- Vương Bá Thành sinh 1949 · Chí Cà- Sín Mần- Hà Giang
- Phạm Văn Nhữ sinh 1936 · Truy Liên- Địch Chung- Đan Phượng- Hà Tây
- Nguyễn Đình Cự (Tự) sinh 1947 · Vạn Thái- Ứng Hòa- Hà Tây
- Nguyễn Văn Kính sinh 1945 · Thôn Thượng- Tuy Lai- Mỹ Đức- Hà Tây
- Trần Khắc Thông Phan Chu Trinh- Ân Thi- Hải Hưng
- Nguyễn Văn Nhự (Nhạ) sinh 1945 · Hoàng Hải- Hoàng Hóa- Thanh Hóa