Trần Minh Phán

Quê quánAn Lạc- Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà
Ngày hy sinh 29/03/1970
Nơi hy sinhViện 1 cũ (1967)
Vị trí mộ (82-62)01 Tà Sẻng

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1035212]: Lietsi {Họ tên=Trần Minh Phán, Năm sinh=, Ngày hy sinh=29/03/1970, Quê quán=An Lạc- Nghĩa Bình- Nghĩa Hưng- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Viện 1 cũ (1967), Vị trí mộ=(82-62)01 Tà Sẻng}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15635 (số thứ tự 1035212).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trần Minh Phán” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trần Minh Phán” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

2 người cùng hy sinh ngày 29/03/1970

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Xuân Nguyên sinh 1950 · Thiệu Viên- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
  2. Nguyễn Đức Ban sinh 1946 · Tân Phương- Tản Lĩnh- Tùng Thiện- Hà Tây