Phan Văn Thắng

Năm sinh1937
Quê quánTam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định
Ngày hy sinh 19/03/1969
Nơi hy sinhBuôn A Duôn, H5, Đắc Lắc
Vị trí mộ Khu vực đội công tác A2, H10, Đắc Lắc

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1034622]: Lietsi {Họ tên=Phan Văn Thắng, Năm sinh=1937, Ngày hy sinh=19/03/1969, Quê quán=Tam Quan- Hoài Nhơn- Bình Định, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn A Duôn, H5, Đắc Lắc, Vị trí mộ=Khu vực đội công tác A2, H10, Đắc Lắc}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 15045 (số thứ tự 1034622).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Phan Văn Thắng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Phan Văn Thắng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 19/03/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Bùi Mạnh Hải Hòa Bình- Thư Trì- Thái Bình
  2. Nguyễn Văn Hiền sinh 1948 · An Đình- Duyên Hà- Thái Bình
  3. Đặng Văn Hản sinh 1944 · Trung Thành- Đa Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
  4. Nguyễn Trọng Kha sinh 1950 · Đại Hợp- Quảng Đại- Quảng Xương- Thanh Hóa
  5. Nguyễn Văn Đạm sinh 1949 · Long Thắng- Quảng Long- Quảng Xương- Thanh Hóa
  6. Nguyễn Văn Thủ Lộc Ninh- Quảng Ninh
  7. Lê Bá Cảnh sinh 1939 · Lang Chung- Đôn Nhân- Lập Thạch- Vĩnh Phú
  8. Phạm Văn Vịnh sinh 1949 · Ninh Mỹ- Gia Khánh- Ninh Bình