Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

31 người khớp “Phúc” trong 42 danh sách · trang 1/2

  1. Lê Xuân Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Thụy Xuân - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 2.8.74 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thế Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hải - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
  3. Trần Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông Thành - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
  4. Trương Văn Phúc Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1949 · Hà Thanh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 19/08/1968 Xem đầy đủ →
  5. Trần Phúc Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Sơn Lập, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: C2/D2/503 Hy sinh: 13/8/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Phúc Soạn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Sinh 1928 · Tích Tường, Hải Thanh, Hải Lăng, Quảng Trị Hy sinh: 30/5/1973 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đại Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1943 · Văn Phú, Trấn Yên, Yên Bái Đơn vị: C2 D5 PH Cần B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Văn Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1937 · Quốc Toản, Quảng Hòa, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 07/06/1969 Xem đầy đủ →
  9. Trần Tiến Phúc 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Cấp Dẫn, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 04/03/1971 Xem đầy đủ →
  10. Trần Phúc Châu 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1943 · Cẩm Thanh, Điện Bàn, Quảng Nam Đơn vị: Trung đoàn 320 Hy sinh: 17/06/1966 Xem đầy đủ →
  11. Lưu Phúc Hoan 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Hồng Đông, Duyên Hà, Thái Bình Đơn vị: Đoàn 725 Hy sinh: 20/07/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 4; Ô 1; Số 53; Khối 0 Xem đầy đủ →
  13. Triệu Quang Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thôn Đa, Gia Thạch, Phù Ninh,Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 25/05/1972 Hàng 5; Ô 1; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Phúc Khoản 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Dư Xá Thượng, Hòa Nam, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: C3 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 1; Ô 1; Số 18; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Kiều Văn Phúc 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Đại Đồng, Tuyết Nghĩa, Quốc Oai, Hà Tây Đơn vị: C2 D7 E64 F320 bộ binh Hàng 14; Ô 1; Số 280; Khối 0 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Quang Phúc C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Xóm 4, Quảng Nạp, Thụy Bình, Thụy Anh, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
  17. Tống Phúc Bàn Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1934 · Nhật Quả, Thọ Dân, Triệu Sơn, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
  19. Ngô Quang Phúc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Ngô Quang Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Hiền Quan, Tam Nông, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 13/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Phúc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1944 · Yên Phong, Ý Yên, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 631, Trung đoàn 24 Hy sinh: 21/09/1968 Hàng 9; Ô 2; Số 150; Khối 0 Xem đầy đủ →
  22. Mai Văn Phúc E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1943 · Long Kiên, Nhà Bè, Gia Định Đơn vị: c29 đoàn 372 TLPháo thuộcE234 Hy sinh: 06/09/1973 Hàng 2; Ô 3; Số 16; Khối 0 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Phục E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1928 · Đào Mỹ, Lạng Giang, Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn 15, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
  24. Hoàng Văn Phức E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1940 · Áng Sơn, Thái Sơn, An Lão, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 16/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Trần Bàn Phúc E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1951 · Phuống Ho, Phan Then, Nguyên Bình, Cao Bằng Đơn vị: c2, K32, F10 Hy sinh: 09/01/1973 Hàng 0; Ô 2; Số 140; Khối 0 Xem đầy đủ →
  26. Trần Xuân Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1962 · La Đồng, Mỹ Tiến, Ngoại Thành Nam Định, Nam Định Đơn vị: Ebộ E174 F316 Hy sinh: 12/02/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 93; Khối 2 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Phong Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Thượng, Kim Động, Hải Hưng (xã Tự Do) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 11/03/1975 Hàng 9; Ô 1; Số 79; Khối 0 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Phúc Nhẹn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1948 · Quế Lĩnh, Thượng Quận, Kinh Môn, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 2, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 5; Ô 1; Số 112; Khối 2 Xem đầy đủ →
  29. Phúc Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ , , Đơn vị: Cục hậu Cần Qđ3 Hy sinh: 19/03/1975 Hàng 3; Ô 1; Số 90; Khối 2 Xem đầy đủ →
  30. Lê Phúc Thìn Ngoc Bay 1968 D304 — 29 liệt sĩ Sinh 1953 · Đội 5, Thạch Châu, Thạch Hà Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hàng 1; Ô 1; Số 31; Khối 0 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.