Nguyễn Phong Phúc

Năm sinh1951
Quê quánXóm Thượng, Kim Động, Hải Hưng (xã Tự Do)
Đơn vị Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C3 D4 E24 F10)
Cấp bậcChuẩn úy
Chức vụB.trưởng
Nhập ngũ07/1968
Đi B11/1971
Ngày hy sinh 11/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhthị xã Ban Mê Thuột
Nơi mai táng ban đầu (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 9; Ô 1; Số 79; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 152.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Phong Phúc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Phong Phúc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Phong Phúc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 11/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Ngô Văn Ngọc C4 D2 E273 · (82-08)04 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000
  2. Đặng Thanh Khanh C2 D7 E66 F10 · (81-88)01 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  3. Nguyễn Văn Bộ C4 D2 E198 · (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000