Ngô Văn Ngọc

Năm sinh1954
Quê quánTam Ngữ, Đinh Long, Yên Định, Thanh Hóa
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 273 (danh sách ghi: C4 D2 E273)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụPháo Thủ
Nhập ngũ12/1971
Đi B10/1972
Ngày hy sinh 11/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhThị Xã Ban Mê Thuột Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (82-08)04 Buôn Mê Thuột mộ 7 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 10; Ô 2; Số 66; Khối 1
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 150.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngô Văn Ngọc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngô Văn Ngọc” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Ngô Văn Ngọc” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

3 người cùng hy sinh ngày 11/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Thanh Khanh C2 D7 E66 F10 · (81-88)01 Đức Lập Quảng Đức 1/50000
  2. Nguyễn Phong Phúc C3 D4 E24 F10 · (03-76)07 Ban Mê Thuột 1/50000
  3. Nguyễn Văn Bộ C4 D2 E198 · (64-80)09 Đức Lập m37 1/50000