Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

51 người khớp “Nguyễn Thú” trong 47 danh sách · trang 1/2

  1. Nguyễn Xuân Thu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1944 · Phượng Lâu - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/7/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Hữu Thư Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 18 tuổi · An Hương, Hoài Đức, Hà Tây Đơn vị: Đ406 Hy sinh: 30/11/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Bá Thư 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1940 · Liên Hà, Đan Phượng15/ Hy sinh: 1/1966 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Đình Thụ 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1947 · Ninh Sơn, Đô Lương, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/03/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Đình Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1955 · Nghi Thọ, Nghi Lộc, Nghệ An Đơn vị: Dbộ8 E149 F316 Hy sinh: 26/01/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Thu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1941 · Vĩnh Lộc, Trảng Bàng, Thạch THất Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Sư đoàn 1 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Thư Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Sinh 1945 · Xóm 4, Yên Lộc, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 66 Hy sinh: 18/03/1969 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Thụ D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Ngọc Thu D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/01/1970 Xem đầy đủ →
  10. Nguyên Văn Thư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Thụ D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hiệp, Duy Tiên, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 21/05/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Ngọc Thu D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 24/01/1970 Xem đầy đủ →
  13. Nguyên Văn Thư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Hà Lĩnh, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 18/03/1972 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Thư Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Phú Hòa, Gia Lương, Hà Bắc Đơn vị: Dbộ2 E28 F10 Hy sinh: 20/03/1975 Hàng 16; Ô 2; Số 151; Khối 0 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Xuân Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Trung - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tiểu khu Trần Phú, - Thị xã Thanh Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Quốc Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Chữ Khê - Hùng Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/05/1969 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hồng Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lãng Cầu - Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1970 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Thứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tùng Hòa - Thanh Tùng - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Đức Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Bảo Đường - Bảo Thăng - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1973 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Phú Xuân - Quảng Phú - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/08/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Văn Xá - Phú Hòa - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Duy Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Khánh Nhi - Vĩnh Thịnh - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/02/1978 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Như Kỳ - Đông Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Xuân Song - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1971 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thế Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trung Lương - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/04/1971 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Xuân Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trị Quận - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Thư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tiên Cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/07/1972 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Thụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Ninh - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Thu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đại Minh - Yên Bình - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1972 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.