Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

49 người khớp “Nguyễn Tân Tấn” trong 47 danh sách · trang 2/2

  1. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Yên Minh - Yên Minh - Hà Giang Đơn vị: Thông Tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1973 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/12/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phong Nội - Đồng Hợp - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1974 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Hạc Đình - Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Tiến Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Thanh Lương - Tân Hóa - Phú Bình - Bắc Thái Đơn vị: Ban 1, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1975 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đức Thành - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1968 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Đức Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hương Chính - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 13,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/03/1966 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hà Vân - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Dao Thượng - Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Duy Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Tân Hưng - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1968 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Vĩnh Hải - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Thôn Lưu - Khám Lang - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 14,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1969 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Tần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phương - Thạch Đồng - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Giang Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Việt Minh - Bắc Quang - Hà Giang Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Minh Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Hàng Đường số nhà 38 - Hà Nội Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Tuyền - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Trung Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Đoàn Kết - Hồng Phong - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/9/1978 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Trại Ất - Đồng Kỳ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1972 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Quốc Tấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hợp Lực - Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/11/1965 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.