Nguyễn Duy Tân
| Năm sinh | 1949 |
|---|---|
| Quê quán | Phong Nội - Đồng Hợp - Đông Hưng - Thái Bình |
| Đơn vị | Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/9/1972 |
| Ngày hy sinh | 29/05/1974 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Đồi Vuông - Kon Tum |
| Nơi mai táng ban đầu | Tọa độ: 98.15.04+05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 8071 (số thứ tự 8070).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Duy Tân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Duy Tân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
4 người cùng hy sinh ngày 29/05/1974
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Dương Văn Khí Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.20.01+08 mộ 03 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Cao Sỹ Đảm Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 05.20.01+08 mộ 02 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hồng Mạnh Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 98.15.04+05 Plây Preng bản đồ UTM 1/50.000
- Lê Hồng Khoản Ban tham mưu, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3