Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

16 người khớp “Nguyễn Ly” trong 47 danh sách

  1. Nguyễn Trọng Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · An Thọ - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: ", Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Ly Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Thắng Lợi - Hà Quảng - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Ngọc Lý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Đồng Bào, Tiên Động, Tứ Kỳ, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/03/1975 Hàng 1; Ô 2; Số 7; Khối 0 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Vang - Cổ Loa - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/05/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Bắc Sơn - Thạch Điền - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Đại Châu - Sơn Châu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/10/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tam Canh - Bình Xuyên - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1978 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Chí Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/06/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quốc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hữu Đô - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/1/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Bắc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · An Phú - Long An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1973 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Lào - Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Trọng Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thống Nhất - Cẩm Bình - Tân Phủ - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Xuân Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Hưng Long - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/7/1978 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Ngọc Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Chi Đông - Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1968 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Đức Ly Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Kiến Quốc - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1973 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Lý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Xí Nghiệp Gạch ngói - Yên Trường - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.