Nguyễn Ngọc Lý

Năm sinh1951
Quê quánĐồng Bào, Tiên Động, Tứ Kỳ, Hải Hưng
Đơn vị Đại đội 14, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 (danh sách ghi: C14 E24 F10)
Cấp bậcHạ sỹ
Chức vụA.phó
Nhập ngũ09/1972
Đi B01/1973
Ngày hy sinh 14/03/1975
Trường hợp hy sinhChiến đấu
Nơi hy sinhđường 21B, Đắc Lắc
Nơi mai táng ban đầu (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.
Vị trí mộ Hàng 1; Ô 2; Số 7; Khối 0
An táng hiện nay Nghĩa Trang Đồi 45 Do chính bản danh sách ghi. Vẫn nên đối chiếu lại bên kho phần mộ trước khi đi.

Nguồn: Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ, do Sưu tầm và hệ thống hoá bởi cộng đồng tìm mộ liệt sĩ lập · dòng 179.

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Ngọc Lý” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lý” trong kho phần mộ

Bản danh sách ghi người này an táng tại Nghĩa Trang Đồi 45 — tra kèm tên nghĩa trang thì lọc bớt được người trùng tên:

→ Tìm “Nguyễn Ngọc Lý” kèm nghĩa trang

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

18 người cùng hy sinh ngày 14/03/1975

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Phạm Thế Quang C5 D2 E273 · Nghĩa trang E24 phía đông căn cứ 45 Buôn Mê Thuột, mộ số 2
  2. Tống Hồng Điệp D bộ3 E24 F12 · (86-04)06 007 Đắc Lắc 1/50000
  3. Phùng Đức Ngoản C4 D4 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  4. Nguyễn Xuân Hinh C3 D4 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  5. Nguyễn Hồng Xim D bộ E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  6. Nguyễn Văn Tân C3 D4 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  7. Hà Văn Tài C7 D5 E24 F10 · (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000
  8. Nguyễn Ngọc Thuyên D bộ 6 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  9. Nguyễn Khắc Truyền C20 E24 F10 · (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000
  10. Nguyễn Quốc Hùng C12 D6 E24 F10 · Phước An, Đắc Lắc
  11. Hà Văn Tiến C8 D3 E273 · (09-90)03 Chư Duê Buôn Mê Thuột 1/25000
  12. Nguyễn Gia Thinh D3 E273 · (09-90) Chư Duê mộ 4 1/50000
  13. Trần Quang Tạo C24 E24 F10 · (81-06)08 09 Buôn Mê Thuột 1/50000
  14. Hoàng Văn Thiếm c11 d6 E24 F10 · (86-04)06 07 Đắc Lắc 1/50000
  15. Nguyễn Phúc Nhẹn C7 D5 E2 F10 · (16-80)02 Đắc Lắc 1/50000
  16. Lê Văn Thập C5 D2 E273 · Nt E2 F10 đông Ban Mê Thuột 3km
  17. Ngô Trọng Mến c7 D5 E 24 F10 Qđ3 · ,
  18. Nguyễn Văn Kiểm c7 D5 E 24 F10 Qđ3 · ,