Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

101 người khớp “Nguyễn Hùng” trong 47 danh sách · trang 3/4

  1. Nguyễn Tuấn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Xuân Ninh - Xuân Thủy - Nam Hà Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Thanh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Vũ Vân - Vũ Tiên - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Cường - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/01/1973 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thị Trấn - Vĩnh Lộc - Chiêm Hóa - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/06/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thế Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Số 15 - Đường Mồng Gai - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nhạc Lộc - Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Ngọc Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trưng Trắc - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/10/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Quang Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Thùng Sáu - Hải Thịnh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Văn Vấn - Hùng Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/6/1972 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Phụ Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đình Bảng - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1975 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Vĩnh Tường - Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Mai Bĩnh - Liêm Phong - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/03/1978 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Công Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Tân Thịnh - Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 33, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1967 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Quí Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Dũng Quyết - Việt Hùng - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 10, Phòng không không quân, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1972 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Dân Tiến - Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 11, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/02/1979 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phương Nại - Yên Trí - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Thanh Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Hùng Vân - Giao Hùng - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1966 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Đức Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phúc Am - Ninh Thành - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Tuấn Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tổ 42 B - Khu phố 4 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/07/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Thuận - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1973 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Sơn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cao Mại - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Hà - Sai Nga - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/08/1973 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Đức Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Thôn Trung - Minh Tân - Yên Lạc - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/06/1973 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Xuân Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thiên Lộc - Quyết Tiến - Cam Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/05/1974 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Quốc Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lục Thụ - Xuân Lôi - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Hữu Hưng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đan Nội - Tiền Châu - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/03/1975 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Hữu Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Sơn Thịnh - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1977 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Hồng Kỳ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Mạnh Hùng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trùng Khê - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1978 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.