Nguyễn Đức Hùng

Năm sinh1952
Quê quánNam Cường - Trấn Yên - Yên Bái
Đơn vị Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/5/1971
Ngày hy sinh 20/01/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhBến sông Pô Cô, khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 77.06.03 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000 Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 7021 (số thứ tự 7020).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đức Hùng” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đức Hùng” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

5 người cùng hy sinh ngày 20/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Thanh Hùng Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.06.03 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trần Văn Vân Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.06.03 bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Đình Huấn Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Bến sông Pô Cô, khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Đình Thuấn Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 77.06.03 bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Đức Đáng Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tân Cảnh - Kon Tum